Sika Hà Nội - Đơn vị phân phối chính thức các sản phẩm Sika

Keo Ramset Epcon G5

Keo Ramset Epcon G5

Giá: 0 vnđ

Ramset Epcon G5 là loại keo Epoxy hai thành phần cường độ cao được sản xuất tại Mỹ, đáp ứng nhu cầu liên kết thép và thanh ren vào bê tông. Sản phẩm được đóng gói trong hai bình nhựa cứng với dung tích 650ml rất an toàn không bị thủng, rách khi vận chuyển cũng như sử dụng trong công trường.

Ramset Epcon G5 – Hóa chất neo cấy thép và thanh ren vào bê tông hàng đầu thế giới

Mô Tả

Ramset Epcon G5 là loại keo Epoxy hai thành phần cường độ cao được sản xuất tại Mỹ, đáp ứng nhu cầu liên kết thép và thanh ren vào bê tông. Sản phẩm được đóng gói trong hai bình nhựa cứng với dung tích 650ml rất an toàn không bị thủng, rách khi vận chuyển cũng như sử dụng trong công trường.

Ứng dụng

Cấy bu lông chờ để lắp đặt kết cầu thép, máy móc thiết bị….

Cải tạo công trình cũ như: Bổ xung cột, dầm, nối dài dầm, cột, bản sàn, dầm công xôn, mở rộng ban công….Liên kết cầu thang bộ với vách thang máy.

Liên kết thép của đài móng, dầm móng, sàn tầng hầm, dầm tầng hầm vào tường vây barret trong trường hợp thép chờ trước bị sai lệch, bị thiếu hụt hoạc thay đổi thiết kế.

Liên kết giữa cốt thép của cấu kiện đã hoàn thiện với cấu kiện cốt thép mới khi không thể thi công toàn khối

Thay đổi công năng cửa công trình dẫn tới thay đổi, bổ xung kết cấu

Xử lý những rủi ro, sai sót trong quá trình thi công như thép gãy, thép để chờ không đúng vị trí hoạc các vị trí không thể đặt thép chờ trước hay vị trí mà có độ rủi ro sai sót lớn.

Ưu điểm

Trong việc thi công liên kết thép bằng Ramset Epcon G5 có rất nhiều những lợi ích hơn việc thi công thông thường như sau

Tiết kiệm được nhiều thời gian thi công và các công việc liên quan không phải chờ đợi

Đảm bảo tính nguyên vẹn và khả năng chịu tải của bê tông và cốt thép như ban đầu

Giúp cho công tác thi công cốt pha được dễ dàng, thuận tiện và ít lãng phí cốt pha

Thích hợp cho các phương pháp thi công hiện đại như cốt pha bay, cốt pha trượt

Đặt biệt thích hợp và tiện dụng cho các công trình cải tạo, sửa chữa, nối thêm các liên kết, kết cấu mới vào kết cấu cũ mà không ảnh hưởng đến khả năng chịu tải ban đầu của công trình

Đặc tính kỹ thuật của sản phẩm Ramset Epcon G5

Sử dụng cho vật liệu nền là bê tông, đá tự nhiên hoạc vật liệu đặc biệt

Có thể sử dụng trong điều kiện lỗ khoan khô, ẩm hoạc ngập nước

Thích hợp với các loại khoan khác nhau kể cả khoan rút lõi

Thời gian đông kết nhanh giúp đẩy nhanh tiến độ công trình

Thời gian chống cháy lên đến 4h

Nếu sử dụng 1 lần không hết ta có thể đạy lắp và sử dụng cho các lần tiếp theo

Bảng chi tiết lắp đặt liên kết thép và thanh ren bằng Ramset Epcon G5

Bảng chi tiết lắp đặt liên kết thép bằng Ramset Epcon G5

STT

CHI TIẾT LẮP ĐẶT

KHOẢNG CÁCH TỐI THIỂU

ĐẶC TÍNH CHỊU LỰC

Đường kính cốt thép (mm)

Đường kính lỗ khoan (mm)

Chiều sâu neo (mm)

Chiều dày tối thiểu vật liệu nền (mm)

Khoảng cách mép tối thiểu (mm)

Khoảng cách tối thiểu giữa hai cốt thép (mm)

Lực kéo chảy thép (KN)

Lực kéo phá hoại liên kết (KN)

10

14

100

113

90

180

17.3

23.6

12

16

120

138

110

220

25.0

33.9

13

18

130

138

110

220

29.5

46.2

16

20

160

156

170

250

44.4

80.4

18

22

180

176

170

300

56.19

101.7

20

25

200

213

170

350

69.4

125.6

22

28

220

240

210

380

83.94

152.0

25

30

300

263

210

420

108.4

245.3

28

35

350

338

270

540

136.0

307.7

32

40

380

375

300

600

177.6

401.9

40

50

480

500

400

800

227.5

628.0

Bảng định mức tiêu hao Ramset Epcon G5 khi neo thép

Đường kính thanh thép (mm)

10

12

16

18

20

22

25

28

32

Đường kính lỗ khoan D (mm)

13

16

20

22

25

28

30

35

40

Độ sâu lỗ khoan L (mm)

100

120

160

180

200

220

250

280

300

Thể tích hóa chất lỗ khoang (ml)

9.6

17.4

29.6

36.9

55.2

78.5

84.0

143.4

197.1

Số lượng thanh thép/tuýp

66.0

36.5

21.5

17.2

11.5

8.1

7.6

4.4

3.2

Bảng chi tiết thông số lắp đặt liên kết khi cấy thanh ren bằng Ramset Epcon G5

STT

CHI TIẾT LẮP ĐẶT (mm)

ĐẶC TÍNH LỰC (KN)

Đường kính thanh ren

Đường kính lỗ khoan

Độ sâu lỗ khoan

Chiều dày tối thiểu vật liệu nền

Lực nhổ lớn nhất

Lực nhổ thiết kế

8

10

80

100

21.3

13.2

10

12

90

115

33.8

20.9

12

14

110

140

49.2

30.3

16

18

125

160

88.2

54.4

20

25

170

215

137.6

84.9

24

29

210

270

198.2

122.4

30

35

280

350

293.6

181.2

Bảng định mức tiêu hao Ramset Epcon G5 khi neo thanh ren

Đường kính thanh Ren (mm)

10

12

16

20

24

30

Chiều dài thanh ren L (mm)

130

160

190

260

300

380

Đường kính lỗ khoan D (mm)

12

14

18

25

28

35

Độ sâu lỗ khoan L (mm)

90

110

125

170

210

280

Thể tích hóa chất lỗ khoang (ml)

9.3

13.4

21.0

75.1

89.0

177.4

Số lượng thanh Ren/tuýp

68,2

47.5

30.2

8.5

7.1

3.6

Lưu ý

Cường độ bê tông 30N/mm2

Thép FE 460

Đường kính lỗ khoan dung sai + 1mm do kinh nghiệm thi công, chất lượng mũi khoan và máy khoan

Chuyên mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ kỹ thuật

Duy Thể

0917 555 629

024 - 3568 3930

chongthamminhnhat@gmail.com

tamhoncuada_tmkl

Kinh doanh vật tư

Vũ Hoa

0947 555 629

024 - 234 72 555

chongthamminhnhat@gmail.com

Thống kê truy cập

Khách đang online: 33

Lượt truy cập: 79738